phác hoạ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phác hoạ (Động từ)

Vạch ra những nét chính, nét cơ bản của một ý tưởng hoặc kế hoạch.

Ví dụ (2)
  • 1."Phác hoạ kế hoạch công tác trong quý."
  • 2."Cô đã phác hoạ ý tưởng cho dự án mới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phác hoạ (Danh từ)

Bản vẽ hoặc hình ảnh được phác ra những nét chính.

Ví dụ (2)
  • 1.""Sinh rằng: Phác hoạ vừa rồi, Phẩm đề xin một vài lời thêm hoa.""
  • 2."Bức phác hoạ của họa sĩ thể hiện rõ nét cảm xúc của nhân vật."

Lưu ý khi sử dụng "phác hoạ"

Lưu ý về động từ

"phác hoạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phác hoạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phác hoạ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phác hoạ"

phác hoạ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Vạch ra những nét chính, nét cơ bản của một ý tưởng hoặc kế hoạch. Ví dụ: "Phác hoạ kế hoạch công tác trong quý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này