phá đám
Định nghĩa
Nghĩa 1: phá đám (Động từ)
(Khẩu ngữ) Hành động quấy rối nhằm làm hỏng các hoạt động hoặc niềm vui của người khác.
- 1."Kẻ phá đám luôn khiến bầu không khí thêm căng thẳng."
- 2."Không được chơi thì quay ra phá đám, thật là không nên."
- 3."Ai muốn tổ chức tiệc mà có người phá đám thì thật là khó khăn."
Lưu ý khi sử dụng "phá đám"
Lưu ý về động từ
"phá đám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phá đám"
phá đám là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động quấy rối nhằm làm hỏng các hoạt động hoặc niềm vui của người khác. Ví dụ: "Kẻ phá đám luôn khiến bầu không khí thêm căng thẳng."
Từ liên quan
phá thối
(Thông tục) có nghĩa tương tự như phá bĩnh, chỉ hành động gây rối hoặc làm hỏng kế hoạch, công việc của người khác.
phá vây
Hành động đánh bại vòng vây để có thể trốn thoát ra ngoài.
phá án
Hành động kết thúc quá trình điều tra bí mật về một vụ án, khi đã xác định rõ đối tượng gây án và các tình tiết liên quan.
phá đề
(Từ cổ) dùng để chỉ hành động mở đầu một bài văn hoặc bài thơ.
phác
Cử chỉ hoặc cử động đơn giản nhằm biểu thị một thái độ nào đó.
phác hoạ
Vạch ra những nét chính, nét cơ bản của một ý tưởng hoặc kế hoạch.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.