phác thảo
Định nghĩa
Nghĩa 1: phác thảo (Động từ)
Viết một bản thảo sơ lược hoặc tạo dựng một bản mẫu bằng những đường nét cơ bản để thể hiện ý tưởng sáng tác trong văn học hoặc nghệ thuật.
- 1."Phác thảo chân dung."
- 2."Bản phác thảo đề án xây dựng."
- 3."Anh ấy phác thảo các ý tưởng cho bức tranh mới."
Nghĩa 2: phác thảo (Danh từ)
Bản viết hoặc bản vẽ được trình bày ở dạng sơ lược.
- 1."Tôi đã hoàn thành bản phác thảo cho dự án."
Nghĩa 3: phác thảo (Danh từ)
Phần ghi họ tên và số báo danh của thí sinh ở đầu mỗi bài thi, được rọc riêng ra trước khi nộp để đảm bảo sự công bằng trong chấm thi.
- 1."Ghi số phách."
- 2."Rọc phách."
Nghĩa 4: phác thảo (Danh từ)
(Văn chương) vía, tinh thần mạnh mẽ của con người, theo quan niệm của người xưa.
- 1.""Vậy nên nấn ná đòi khi, Hình tuy còn ở phách thì đã theo.""
Nghĩa 5: phác thảo (Tính từ)
(Phương ngữ) thể hiện sự kiêu ngạo, ra vẻ ta đây.
- 1."Làm phách."
- 2."Cô ấy thường làm phách khi nói chuyện với người khác."
Lưu ý khi sử dụng "phác thảo"
Lưu ý về động từ
"phác thảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"phác thảo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"phác thảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "phác thảo" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "phác thảo"
phác thảo là động từ, danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Viết một bản thảo sơ lược hoặc tạo dựng một bản mẫu bằng những đường nét cơ bản để thể hiện ý tưởng sáng tác trong văn học hoặc nghệ thuật. Ví dụ: "Phác thảo chân dung."
Từ liên quan
phá đề
(Từ cổ) dùng để chỉ hành động mở đầu một bài văn hoặc bài thơ.
phác
Cử chỉ hoặc cử động đơn giản nhằm biểu thị một thái độ nào đó.
phác hoạ
Vạch ra những nét chính, nét cơ bản của một ý tưởng hoặc kế hoạch.
phác đồ
Trình tự và các thao tác được xác định trước để xử lý và điều trị bệnh.
phách
Đơn vị cơ bản của thời gian trong nhịp điệu âm nhạc.
phách lác
(Phương ngữ) có nghĩa tương tự như khoác lác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.