phá rào

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phá rào (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động vi phạm các quy định hiện hành về chế độ, chính sách (thường trong lĩnh vực kinh tế) vì cho rằng những quy định này không còn phù hợp với thực tiễn nhưng chưa được điều chỉnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngân hàng đã phá rào trong việc cho vay vốn."
  • 2."Do nhu cầu thực tế, nhiều doanh nghiệp đã phá rào trong các hợp đồng lao động."
  • 3."Một số trường học đã phá rào với quy định tuyển sinh cứng nhắc."

Lưu ý khi sử dụng "phá rào"

Lưu ý về động từ

"phá rào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phá rào"

phá rào là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động vi phạm các quy định hiện hành về chế độ, chính sách (thường trong lĩnh vực kinh tế) vì cho rằng những quy định này không còn phù hợp với thực tiễn nhưng chưa được điều chỉnh. Ví dụ: "Ngân hàng đã phá rào trong việc cho vay vốn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này