phá rào
Định nghĩa
Nghĩa 1: phá rào (Động từ)
(Khẩu ngữ) hành động vi phạm các quy định hiện hành về chế độ, chính sách (thường trong lĩnh vực kinh tế) vì cho rằng những quy định này không còn phù hợp với thực tiễn nhưng chưa được điều chỉnh.
- 1."Ngân hàng đã phá rào trong việc cho vay vốn."
- 2."Do nhu cầu thực tế, nhiều doanh nghiệp đã phá rào trong các hợp đồng lao động."
- 3."Một số trường học đã phá rào với quy định tuyển sinh cứng nhắc."
Lưu ý khi sử dụng "phá rào"
Lưu ý về động từ
"phá rào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phá rào"
phá rào là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động vi phạm các quy định hiện hành về chế độ, chính sách (thường trong lĩnh vực kinh tế) vì cho rằng những quy định này không còn phù hợp với thực tiễn nhưng chưa được điều chỉnh. Ví dụ: "Ngân hàng đã phá rào trong việc cho vay vốn."
Từ liên quan
phá nước
Gây ra các tình trạng như ghẻ lở hoặc mụn nhọt do cơ thể chưa thích nghi hoặc không hợp với môi trường nước.
phá phách
Hành động phá hoại một cách bừa bãi, làm hư hỏng nhiều thứ một cách tổng quát.
phá quấy
Hành động gây rối hoặc cản trở, làm cho việc gì đó trở nên khó khăn hơn.
phá rối
Hành động làm cho tình hình trở nên rối loạn hoặc không ổn định.
phá sản
(Khẩu ngữ) hoàn toàn thất bại, không còn khả năng phục hồi.
phá thai
Hành động chấm dứt thai kỳ còn chưa đầy tháng, thường thông qua các phương pháp chuyên môn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.