patinê

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: patinê (Động từ)

Hiện tượng xảy ra khi xe cơ giới quay bánh tại chỗ, làm cho xe không thể di chuyển do bị sa lầy hoặc trượt bánh.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe bị patinê."
  • 2."Khi gặp đường trơn, xe có thể bị patinê và không thể tiến tới."
  • 3."Chúng tôi đã cố gắng lái nhưng xe cứ patinê mãi không đi được."

Lưu ý khi sử dụng "patinê"

Lưu ý về động từ

"patinê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "patinê"

patinê là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng xảy ra khi xe cơ giới quay bánh tại chỗ, làm cho xe không thể di chuyển do bị sa lầy hoặc trượt bánh. Ví dụ: "Xe bị patinê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này