pc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: pc (Danh từ)

Viết tắt của 'personal computer', chỉ một loại máy tính cá nhân được sử dụng phổ biến cho công việc, học tập và giải trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình mới mua một chiếc pc để học online."
  • 2."Công việc của tôi chủ yếu sử dụng pc để xử lý tài liệu."
  • 3."Chơi game trên pc thì thú vị hơn nhiều so với điện thoại."
2
Động từ

Nghĩa 2: pc (Động từ)

Viết tắt của 'print', nghĩa là in ấn tài liệu hoặc hình ảnh ra giấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình sẽ pc tài liệu này trước khi nộp."
  • 2."Bạn có biết cách pc ảnh từ máy tính không?"
  • 3."Hãy nhớ pc hóa đơn để lưu giữ thông tin."

Lưu ý khi sử dụng "pc"

Lưu ý về động từ

"pc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"pc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "pc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "pc"

pc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Viết tắt của 'personal computer', chỉ một loại máy tính cá nhân được sử dụng phổ biến cho công việc, học tập và giải trí. Ví dụ: "Mình mới mua một chiếc pc để học online."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này