p

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: p (Danh từ)

Một chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt, thường được dùng trong viết tắt hoặc ký hiệu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã đặt hàng một sản phẩm với mã là P123."
  • 2."Chúng ta cần biết các ký hiệu như P cho công việc này."
  • 3."Cô ấy thường dùng chữ p để viết tắt tên của mình."
2
Động từ

Nghĩa 2: p (Động từ)

Hành động hoặc trạng thái liên quan đến việc thể hiện ý kiến hoặc suy nghĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta nên p về việc này trước khi quyết định."
  • 2."Anh ấy không muốn p nhiều về cuộc sống cá nhân."
  • 3."Cô ấy thường p với bạn bè về những vấn đề trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "p"

Lưu ý về động từ

"p" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"p" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "p" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "p"

p là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt, thường được dùng trong viết tắt hoặc ký hiệu. Ví dụ: "Tôi đã đặt hàng một sản phẩm với mã là P123."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này