oẻ hoẹ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: oẻ hoẹ (Danh từ)

Mẫu hình ảnh động, thường là những câu chuyện hài hước, vui nhộn mà người ta thường nhắc đến trong các cuộc nói chuyện.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, cả nhóm đã nghe một câu chuyện oẻ hoẹ về việc đi học của bạn Hùng."
  • 2."Mọi người cười lăn lộn khi nghe những câu oẻ hoẹ từ anh ấy."
  • 3."Nếu bạn muốn bữa tiệc thêm vui, hãy kể một vài oẻ hoẹ cho bạn bè."
2
Động từ

Nghĩa 2: oẻ hoẹ (Động từ)

Hành động nói với giọng điệu vui vẻ, hài hước, làm cho người khác cười.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi có mặt, anh luôn oẻ hoẹ để làm cho mọi người cười."
  • 2."Cô ấy thích oẻ hoẹ trong những bữa ăn gia đình để không khí thêm vui vẻ."
  • 3."Nếu bạn muốn tạo không khí thoải mái, hãy oẻ hoẹ một chút trong cuộc hội thoại."

Lưu ý khi sử dụng "oẻ hoẹ"

Lưu ý về động từ

"oẻ hoẹ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"oẻ hoẹ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "oẻ hoẹ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "oẻ hoẹ"

oẻ hoẹ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mẫu hình ảnh động, thường là những câu chuyện hài hước, vui nhộn mà người ta thường nhắc đến trong các cuộc nói chuyện. Ví dụ: "Hôm qua, cả nhóm đã nghe một câu chuyện oẻ hoẹ về việc đi học của bạn Hùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này