pa-nen

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: pa-nen (Danh từ)

Một loại khung hoặc tấm che nằm ở phía dưới cùng của một bức tường hoặc mái nhà, thường được sử dụng để trang trí hoặc bảo vệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong căn phòng này, pa-nen được sơn màu trắng để tạo cảm giác rộng rãi hơn."
  • 2."Bạn có thể chọn nhiều kiểu pa-nen khác nhau cho ngôi nhà của mình."
  • 3."Chúng tôi vừa lắp đặt pa-nen mới cho hiên trước nhà."
2
Động từ

Nghĩa 2: pa-nen (Động từ)

Hành động lắp đặt hoặc sửa chữa các loại pa-nen.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đang pa-nen lại bức tường để làm mới không gian sống."
  • 2."Bạn có cần giúp tôi pa-nen không? Tôi chưa làm bao giờ."
  • 3."Dự án này sẽ pa-nen lại toàn bộ khu vực sân vườn."

Lưu ý khi sử dụng "pa-nen"

Lưu ý về động từ

"pa-nen" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"pa-nen" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "pa-nen" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "pa-nen"

pa-nen là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại khung hoặc tấm che nằm ở phía dưới cùng của một bức tường hoặc mái nhà, thường được sử dụng để trang trí hoặc bảo vệ. Ví dụ: "Trong căn phòng này, pa-nen được sơn màu trắng để tạo cảm giác rộng rãi hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này