ôxy hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ôxy hoá (Động từ)

(Quá trình một chất) kết hợp với oxygen, dẫn đến sự biến đổi thành oxide.

Ví dụ (3)
  • 1."Tấm sắt đã bị ôxy hoá."
  • 2."Kim loại có thể bị ôxy hoá khi tiếp xúc với không khí hoặc độ ẩm."
  • 3."Khi thực phẩm bị ôxy hoá, chúng sẽ bị hỏng và mất dinh dưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "ôxy hoá"

Lưu ý về động từ

"ôxy hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ôxy hoá"

ôxy hoá là động từ trong tiếng Việt. (Quá trình một chất) kết hợp với oxygen, dẫn đến sự biến đổi thành oxide. Ví dụ: "Tấm sắt đã bị ôxy hoá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này