ôxy già

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ôxy già (Danh từ)

Chất hóa học có khả năng oxy hóa, thường được sử dụng để sát trùng và tẩy sạch vết bẩn.

Ví dụ (3)
  • 1."Dùng nước ôxy già để rửa vết thương."
  • 2."Ôxy già có tác dụng tẩy trắng rất hiệu quả."
  • 3."Nhiều người dùng ôxy già để khử khuẩn trong nhà."

Lưu ý khi sử dụng "ôxy già"

Lưu ý về danh từ

"ôxy già" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ôxy già"

ôxy già là danh từ trong tiếng Việt. Chất hóa học có khả năng oxy hóa, thường được sử dụng để sát trùng và tẩy sạch vết bẩn. Ví dụ: "Dùng nước ôxy già để rửa vết thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này