õng à õng ẹo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: õng à õng ẹo (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ một trạng thái hoặc hành động làm ra vẻ yếu đuối, nhút nhát.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy đi đứng õng à õng ẹo, khiến mọi người cảm thấy không yên tâm."
  • 2."Đừng õng à õng ẹo nữa, hãy mạnh mẽ lên!"

Lưu ý khi sử dụng "õng à õng ẹo"

Lưu ý về tính từ

"õng à õng ẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "õng à õng ẹo"

õng à õng ẹo là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ một trạng thái hoặc hành động làm ra vẻ yếu đuối, nhút nhát. Ví dụ: "Cô ấy đi đứng õng à õng ẹo, khiến mọi người cảm thấy không yên tâm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này