ót

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ót (Danh từ)

Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ gáy.

Ví dụ (2)
  • 1."Tóc búi sau ót."
  • 2."Anh ấy có một vết bớt trên ót."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ót (Tính từ)

Chỉ tình trạng của nương rẫy đã bạc màu.

Ví dụ (2)
  • 1."Ruộng lúa đã ót sau nhiều vụ mùa."
  • 2."Cánh đồng này đã trở nên ót do thiếu nước."

Lưu ý khi sử dụng "ót"

Lưu ý về tính từ

"ót" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ót" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ót" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ót"

ót là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ gáy. Ví dụ: "Tóc búi sau ót."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này