óng ánh

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: óng ánh (Tính từ)

Miêu tả trạng thái sáng bóng, lấp lánh, thu hút ánh nhìn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc nhẫn bằng vàng này thật óng ánh dưới ánh đèn."
  • 2."Hôm nay bầu trời trong xanh và những ngôi sao sáng óng ánh."
  • 3."Người mẫu đi trên sàn diễn với bộ váy óng ánh khiến ai cũng phải ngước nhìn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: óng ánh (Danh từ)

Sự lấp lánh, ánh sáng lấp lánh thường là biểu hiện của sắc đẹp hay giá trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự óng ánh của những viên ngọc khiến cho khách hàng không thể rời mắt."
  • 2."Đêm tiệc trở nên huyền ảo nhờ những ánh đèn óng ánh."
  • 3."Những món đồ trang sức óng ánh trên tủ kính thu hút đông đảo người xem."

Lưu ý khi sử dụng "óng ánh"

Lưu ý về tính từ

"óng ánh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"óng ánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "óng ánh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "óng ánh"

óng ánh là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Miêu tả trạng thái sáng bóng, lấp lánh, thu hút ánh nhìn. Ví dụ: "Chiếc nhẫn bằng vàng này thật óng ánh dưới ánh đèn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này