ô

Danh từCảm từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ô (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) kim ô (viết tắt).

Ví dụ (1)
  • 1."vừng ô"
2
Danh từ

Nghĩa 2: ô (Danh từ)

(Khẩu ngữ) người có quyền lực, có thể che chở, hỗ trợ cho kẻ cấp dưới, nói trong mối quan hệ với kẻ cấp dưới đó.

Ví dụ (2)
  • 1."cậy mình có ô to"
  • 2."Anh ấy thường dựa vào ô của mình để giải quyết mọi chuyện."
3
Danh từ

Nghĩa 3: ô (Danh từ)

Khoảng nhỏ vuông vắn được phân chia, ngăn cách trên bề mặt của vật.

Ví dụ (4)
  • 1."ô cửa sổ"
  • 2."giấy kẻ ô"
  • 3."áo sơ mi kẻ ô"
  • 4."bảng biểu có nhiều ô để ghi chú."
4
Danh từ

Nghĩa 4: ô (Danh từ)

Khu vực bên ngoài thành Thăng Long trong thời xưa.

Ví dụ (3)
  • 1."năm cửa ô"
  • 2."ô Cầu Dền"
  • 3."Ô Đông Mác là một địa danh nổi tiếng ở Hà Nội."
5
Cảm từ

Nghĩa 5: ô (Cảm từ)

Ông (viết tắt).

Lưu ý khi sử dụng "ô"

Lưu ý về danh từ

"ô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ô" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ô"

ô là danh từ, cảm từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) kim ô (viết tắt). Ví dụ: "vừng ô"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này