ù

Động từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ù (Động từ)

(trò chơi tổ tôm, tài bàn, v.v.) thắng ván bài khi lấy được đúng quân mà mình đang chờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ù liền ba ván."
  • 2."Chờ ù để có thể ghi điểm."
  • 3."Tôi vừa ù một ván rất đẹp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ù (Tính từ)

(tai) ở trạng thái nghe như có tiếng vang đều, khiến không thể phân biệt rõ các âm thanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước vào làm ù tai."
  • 2."Tai ù đặc, không nghe thấy gì."
  • 3."Khi xuống nước sâu, tôi cảm thấy tai mình bị ù."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: ù (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) diễn tả hành động xảy ra nhanh chóng và liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Chạy ù ra chợ."
  • 2."Làm ù đi cho xong."
  • 3."Tôi nghe tiếng gọi và ù đến ngay."

Lưu ý khi sử dụng "ù"

Lưu ý về động từ

"ù" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ù" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ù"

ù là động từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. (trò chơi tổ tôm, tài bàn, v.v.) thắng ván bài khi lấy được đúng quân mà mình đang chờ. Ví dụ: "Ù liền ba ván."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này