ôn hoà

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ôn hoà (Tính từ)

Có tư tưởng hoặc quan điểm chính trị không tán thành các hành động đấu tranh quyết liệt hoặc không cực đoan.

Ví dụ (4)
  • 1."Đường lối ôn hoà."
  • 2."Phái ôn hoà."
  • 3."Chúng ta cần có những giải pháp ôn hoà để đạt được sự đồng thuận."
  • 4."Ôn hoà là cách tiếp cận thích hợp trong cuộc đối thoại chính trị."

Lưu ý khi sử dụng "ôn hoà"

Lưu ý về tính từ

"ôn hoà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ôn hoà"

ôn hoà là tính từ trong tiếng Việt. Có tư tưởng hoặc quan điểm chính trị không tán thành các hành động đấu tranh quyết liệt hoặc không cực đoan. Ví dụ: "Đường lối ôn hoà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này