ỏn ẻn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ỏn ẻn (Tính từ)

Từ mô tả giọng nói hoặc cách nói nhỏ nhẹ và uyển chuyển, thường mang vẻ điệu đà.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng nói ỏn ẻn thật cuốn hút."
  • 2."Cô ấy luôn nói với tonal ỏn ẻn khi trò chuyện."
  • 3."Những câu hát ỏn ẻn như thổi vào lòng người nghe."

Lưu ý khi sử dụng "ỏn ẻn"

Lưu ý về tính từ

"ỏn ẻn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ỏn ẻn"

ỏn ẻn là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả giọng nói hoặc cách nói nhỏ nhẹ và uyển chuyển, thường mang vẻ điệu đà. Ví dụ: "Giọng nói ỏn ẻn thật cuốn hút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này