ỏn à ỏn ẻn
Định nghĩa
Nghĩa 1: ỏn à ỏn ẻn (Tính từ)
Thể hiện sự nhút nhát, e thẹn hoặc không dám nói ra điều mình nghĩ.
- 1."Khi gặp người lạ, cô ấy luôn có vẻ ỏn à ỏn ẻn."
- 2."Sự ỏn à ỏn ẻn của con trẻ khiến tôi thấy thật đáng yêu."
- 3."Anh ấy ỏn à ỏn ẻn khi được hỏi về cảm xúc của mình."
Nghĩa 2: ỏn à ỏn ẻn (Động từ)
Tỏ ra ngại ngùng, không dám bộc lộ cảm xúc hoặc ý kiến.
- 1."Tôi không thích việc phải ỏn à ỏn ẻn khi nói chuyện với bạn bè."
- 2."Mỗi khi được mời lên sân khấu, cô ấy thường ỏn à ỏn ẻn và không dám nói."
- 3."Đôi lúc, chúng ta cần vượt qua sự ỏn à ỏn ẻn để chia sẻ ý tưởng của mình."
Lưu ý khi sử dụng "ỏn à ỏn ẻn"
Lưu ý về động từ
"ỏn à ỏn ẻn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"ỏn à ỏn ẻn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "ỏn à ỏn ẻn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ỏn à ỏn ẻn"
ỏn à ỏn ẻn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự nhút nhát, e thẹn hoặc không dám nói ra điều mình nghĩ. Ví dụ: "Khi gặp người lạ, cô ấy luôn có vẻ ỏn à ỏn ẻn."
Từ liên quan
ỏm tỏi
Chỉ sự ồn ào, náo nhiệt, thường là trong tình huống không cần thiết.
ỏn a ỏn ẻn
Rất ỏn ẻn, gây cảm giác khó chịu hoặc không tự nhiên.
ỏn thót
(Khẩu ngữ) nói nhỏ nhẹ, khéo léo để nịnh nọt hoặc để gièm pha một cách tinh vi.
ỏn ẻn
Từ mô tả giọng nói hoặc cách nói nhỏ nhẹ và uyển chuyển, thường mang vẻ điệu đà.
ỏng
Bụng phình to không bình thường, có thể do một số bệnh lý.
ố
Chỉ tình trạng có vết loang lổ, xỉn màu và khó tẩy rửa, thường dùng để miêu tả giấy, vải.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.