òi ọp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: òi ọp (Tính từ)

Ít được sử dụng, chỉ trạng thái yếu ớt, hay bị ốm, thường dùng để nói về trẻ con.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứa trẻ òi ọp quanh năm."
  • 2."Cô bé hàng xóm trông thật òi ọp."
  • 3."Cháu tôi lúc nào cũng cảm thấy òi ọp và mệt mỏi."

Lưu ý khi sử dụng "òi ọp"

Lưu ý về tính từ

"òi ọp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "òi ọp"

òi ọp là tính từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng, chỉ trạng thái yếu ớt, hay bị ốm, thường dùng để nói về trẻ con. Ví dụ: "Đứa trẻ òi ọp quanh năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này