ít ỏi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ít ỏi (Tính từ)

Ít ỏi diễn tả sự ít ỏi, không đáng kể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiền lương ít ỏi."
  • 2."Vốn hiểu biết còn ít ỏi."
  • 3."Số lượng sách trong thư viện vẫn còn ít ỏi."

Lưu ý khi sử dụng "ít ỏi"

Lưu ý về tính từ

"ít ỏi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ít ỏi"

ít ỏi là tính từ trong tiếng Việt. Ít ỏi diễn tả sự ít ỏi, không đáng kể. Ví dụ: "Tiền lương ít ỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này