ời ợi
Định nghĩa
Nghĩa 1: ời ợi (Tính từ)
(Khẩu ngữ) từ gợi tả âm thanh của tiếng ru hoặc tiếng rao với ngữ điệu kéo dài và lặp lại.
- 1."Tiếng rao hàng ời ợi."
- 2."Ru con ời ợi."
- 3."Nghe tiếng mẹ ru con ời ợi thật êm ái."
- 4."Bà bán hàng gọi ời ợi từ xa."
Lưu ý khi sử dụng "ời ợi"
Lưu ý về tính từ
"ời ợi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ời ợi"
ời ợi là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ gợi tả âm thanh của tiếng ru hoặc tiếng rao với ngữ điệu kéo dài và lặp lại. Ví dụ: "Tiếng rao hàng ời ợi."
Từ liên quan
ớt ngọt
Loại ớt có quả lớn, màu đỏ hoặc xanh lục, không có vị cay, thường được sử dụng trong các món xào.
ờ
(Khẩu ngữ) từ ngữ được thốt ra để biểu lộ sự đồng tình hoặc bộc phát nhớ ra điều gì.
ời ời
(Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ tiếng gọi to, liên tục, kéo dài và thường mang âm điệu khó chịu.
ở
Hành động làm thuê trong nhà chủ với hình thức ở lại và thực hiện các công việc phục vụ hàng ngày.
ở bể vào ngòi
Hành động chỉ việc chuyển từ nơi này sang nơi khác, thường để tìm kiếm một cơ hội hoặc một kết quả tốt hơn.
ở cữ
(Khẩu ngữ) (phụ nữ) chỉ về thời gian nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng và tuân theo những kiêng kị nhất định sau khi sinh con.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.