ời ời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ời ời (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ tiếng gọi to, liên tục, kéo dài và thường mang âm điệu khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1.""Thằng Cuội ngồi gốc cây đa, Để trâu ăn lúa gọi cha ời ời.""
  • 2."Mỗi khi đi học muộn, tôi lại nghe tiếng mẹ gọi ời ời từ xa."
  • 3."Nghe tiếng gọi ời ời của bạn bè, tôi không thể không quay lại."

Lưu ý khi sử dụng "ời ời"

Lưu ý về tính từ

"ời ời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ời ời"

ời ời là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ tiếng gọi to, liên tục, kéo dài và thường mang âm điệu khó chịu. Ví dụ: ""Thằng Cuội ngồi gốc cây đa, Để trâu ăn lúa gọi cha ời ời.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này