Cảm từ

Định nghĩa

1
Cảm từ

Nghĩa 1: (Cảm từ)

(Khẩu ngữ) từ ngữ được thốt ra để biểu lộ sự đồng tình hoặc bộc phát nhớ ra điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Ờ, cứ để đấy cho tôi!"
  • 2."Ờ, con bé dạo này xinh thật!"
  • 3."Ờ, mình đã hẹn gặp nhau lúc 3 giờ, nhỉ?"

Câu hỏi thường gặp về ""

ờ là cảm từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ ngữ được thốt ra để biểu lộ sự đồng tình hoặc bộc phát nhớ ra điều gì. Ví dụ: "Ờ, cứ để đấy cho tôi!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này