Động từKết từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

Hành động làm thuê trong nhà chủ với hình thức ở lại và thực hiện các công việc phục vụ hàng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi ở cho một gia đình ở thành phố."
  • 2."Thằng ở luôn luôn chăm sóc vườn tược."
  • 3."Thân phận đứa ở thường thấp kém so với các thành viên khác trong gia đình."
2
Kết từ

Nghĩa 2: (Kết từ)

Từ chỉ ra rằng điều sắp đề cập liên quan đến nội dung vừa nói, thường là liên quan đến tâm lý hoặc tình cảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi tin tưởng ở tương lai tươi sáng."
  • 2."Chúng ta hi vọng ở thế hệ trẻ sẽ thay đổi xã hội."
  • 3."Cô ấy đặt niềm tin ở tình bạn chân thành."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"ở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "ở" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

ở là động từ, kết từ trong tiếng Việt. Hành động làm thuê trong nhà chủ với hình thức ở lại và thực hiện các công việc phục vụ hàng ngày. Ví dụ: "Đi ở cho một gia đình ở thành phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này