oan trái

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: oan trái (Danh từ)

Những điều phải gánh chịu trong cuộc sống hiện tại để đền bù cho những ác nghiệp đã tạo ra trong kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.

Ví dụ (1)
  • 1."Nhiều người tin rằng những khổ đau hôm nay là do oan trái từ những kiếp trước."
2
Tính từ

Nghĩa 2: oan trái (Tính từ)

(Văn chương) Thể hiện sự ngang trái, gây ra nỗi đau khổ và bất hạnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Mối tình oan trái"
  • 2."Lâm vào cảnh ngộ oan trái"
  • 3."Cuộc đời đầy oan trái của cô ấy khiến nhiều người xót xa."
  • 4."Bi kịch ngập tràn trong các tác phẩm viết về oan trái."

Lưu ý khi sử dụng "oan trái"

Lưu ý về tính từ

"oan trái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"oan trái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "oan trái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "oan trái"

oan trái là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Những điều phải gánh chịu trong cuộc sống hiện tại để đền bù cho những ác nghiệp đã tạo ra trong kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật. Ví dụ: "Nhiều người tin rằng những khổ đau hôm nay là do oan trái từ những kiếp trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này