oan ức

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: oan ức (Tính từ)

Cảm giác uất ức do bị oan, không thể làm gì để biện bạch.

Ví dụ (3)
  • 1."Nỗi oan ức chất chứa trong lòng suốt nhiều năm."
  • 2."Bị kết tội một cách oan ức và không có cơ hội thanh minh."
  • 3."Cô ấy luôn cảm thấy oan ức vì những lời đồn không đúng sự thật."

Lưu ý khi sử dụng "oan ức"

Lưu ý về tính từ

"oan ức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "oan ức"

oan ức là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác uất ức do bị oan, không thể làm gì để biện bạch. Ví dụ: "Nỗi oan ức chất chứa trong lòng suốt nhiều năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này