oai oái
Định nghĩa
Nghĩa 1: oai oái (Cảm từ)
Từ thể hiện sự đau đớn hoặc khó chịu, thường được dùng để diễn tả cảm giác khi phải chịu đựng điều gì đó.
- 1."Oái!"
- 2."Kêu oai oái khi bị va chạm."
- 3."Cô bé kêu oai oái vì bị té."
Câu hỏi thường gặp về "oai oái"
oai oái là cảm từ trong tiếng Việt. Từ thể hiện sự đau đớn hoặc khó chịu, thường được dùng để diễn tả cảm giác khi phải chịu đựng điều gì đó. Ví dụ: "Oái!"
Từ liên quan
oai linh
Sự uy nghi, vẻ trang trọng mà ai đó thể hiện ra bên ngoài.
oai nghi
Từ dùng để chỉ sự trang nghiêm, quyền uy hoặc tôn kính của một người.
oai nghiêm
Từ miêu tả vẻ đẹp hoặc uy thế của một người, thường mang lại cảm giác kính trọng.
oai phong
Có dáng vẻ thể hiện uy lực mạnh mẽ, khiến người khác phải kính nể.
oai quyền
Từ này chỉ sự uy quyền, sự quí phái và tôn trọng, thường được sử dụng trong ngữ cảnh cổ điển hoặc văn hóa dân gian.
oai vệ
Có dáng vẻ trang nghiêm, thanh thoát và đường bệ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.