ổ chuột

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ổ chuột (Danh từ)

Nơi trú ngụ hoặc sinh sống của chuột, thường là nơi bẩn thỉu, không được vệ sinh.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong góc phòng có một ổ chuột mà tôi phải dọn dẹp ngay."
  • 2."Mấy hôm trước, tôi thấy một ổ chuột dưới bồn rửa bát."
  • 3."Họ cần phải tìm cách tiêu diệt ổ chuột trong nhà."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ổ chuột (Danh từ)

Tình huống hoặc nơi ở lộn xộn, không gọn gàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng của cậu như một ổ chuột, cần phải dọn dẹp lại."
  • 2."Họ đã biến ngôi nhà thành một ổ chuột với đủ thứ đồ đạc bày bừa."
  • 3."Nếu không dọn dẹp, nhà mình sẽ thành ổ chuột mất thôi."

Lưu ý khi sử dụng "ổ chuột"

Lưu ý về danh từ

"ổ chuột" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ổ chuột" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ổ chuột"

ổ chuột là danh từ trong tiếng Việt. Nơi trú ngụ hoặc sinh sống của chuột, thường là nơi bẩn thỉu, không được vệ sinh. Ví dụ: "Trong góc phòng có một ổ chuột mà tôi phải dọn dẹp ngay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này