nựng nịu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nựng nịu (Động từ)

Hành động nựng hoặc vuốt ve, thể hiện sự âu yếm, chăm sóc.

Ví dụ (4)
  • 1."Người mẹ nựng nịu con."
  • 2."Phải nựng nịu, vỗ về mãi đứa bé mới ngủ."
  • 3."Ông bà thường nựng nịu cháu mỗi khi đến thăm."
  • 4."Cô giáo nựng nịu các em học sinh nhỏ để chúng gần gũi hơn."

Lưu ý khi sử dụng "nựng nịu"

Lưu ý về động từ

"nựng nịu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nựng nịu"

nựng nịu là động từ trong tiếng Việt. Hành động nựng hoặc vuốt ve, thể hiện sự âu yếm, chăm sóc. Ví dụ: "Người mẹ nựng nịu con."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này