nuôi dưỡng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nuôi dưỡng (Động từ)

Hành động nuôi nấng và chăm sóc một cách tốt nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Nuôi dưỡng mẹ già."
  • 2."Gia đình đã cố gắng nuôi dưỡng các con với đầy đủ yêu thương."
  • 3."Chúng ta cần nuôi dưỡng tâm hồn trẻ em bằng tri thức."

Lưu ý khi sử dụng "nuôi dưỡng"

Lưu ý về động từ

"nuôi dưỡng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nuôi dưỡng"

nuôi dưỡng là động từ trong tiếng Việt. Hành động nuôi nấng và chăm sóc một cách tốt nhất. Ví dụ: "Nuôi dưỡng mẹ già."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này