nuôi cấy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nuôi cấy (Động từ)

Hành động nuôi dưỡng (tế bào, vi sinh vật, v.v.) trong một môi trường thích hợp, thường nhằm mục đích nghiên cứu.

Ví dụ (4)
  • 1."Nuôi cấy tế bào."
  • 2."Nuôi cấy da."
  • 3."Nuôi cấy mô."
  • 4."Các nhà khoa học đang nuôi cấy vi khuẩn trong phòng thí nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "nuôi cấy"

Lưu ý về động từ

"nuôi cấy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nuôi cấy"

nuôi cấy là động từ trong tiếng Việt. Hành động nuôi dưỡng (tế bào, vi sinh vật, v.v.) trong một môi trường thích hợp, thường nhằm mục đích nghiên cứu. Ví dụ: "Nuôi cấy tế bào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này