nước máy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước máy (Danh từ)

Nước được sử dụng cho các hoạt động sinh hoạt, được cung cấp bởi nhà máy nước qua hệ thống ống dẫn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong mỗi hộ gia đình, nước máy là nguồn nước chính để nấu ăn và tắm rửa."
  • 2."Khi hệ thống cấp nước bị hỏng, cả khu phố không có nước máy sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng "nước máy"

Lưu ý về danh từ

"nước máy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước máy"

nước máy là danh từ trong tiếng Việt. Nước được sử dụng cho các hoạt động sinh hoạt, được cung cấp bởi nhà máy nước qua hệ thống ống dẫn. Ví dụ: "Trong mỗi hộ gia đình, nước máy là nguồn nước chính để nấu ăn và tắm rửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này