nước lã ra sông

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước lã ra sông (Danh từ)

Nước lã ra sông là nước không có chất dinh dưỡng, thường dùng để chỉ nước từ công trình, ao hồ đưa ra sông, hoặc có thể hiểu là nước không sạch.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta không nên tắm ở nước lã ra sông vì có thể gây hại cho sức khỏe."
  • 2."Nước lã ra sông khiến cho môi trường bị ô nhiễm nghiêm trọng."
  • 3."Khi trời mưa, nhiều nước lã ra sông, làm cho dòng sông dâng cao."
2
Động từ

Nghĩa 2: nước lã ra sông (Động từ)

Hành động đổ hoặc xả nước không sạch ra sông.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đang nước lã ra sông sau một ngày làm việc vất vả."
  • 2."Không được nước lã ra sông bừa bãi, cần phải bảo vệ môi trường."
  • 3."Khi xả nước lã ra sông, hãy chắc chắn không làm ô nhiễm nguồn nước."

Lưu ý khi sử dụng "nước lã ra sông"

Lưu ý về động từ

"nước lã ra sông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nước lã ra sông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nước lã ra sông" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nước lã ra sông"

nước lã ra sông là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nước lã ra sông là nước không có chất dinh dưỡng, thường dùng để chỉ nước từ công trình, ao hồ đưa ra sông, hoặc có thể hiểu là nước không sạch. Ví dụ: "Chúng ta không nên tắm ở nước lã ra sông vì có thể gây hại cho sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này