nước độc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nước độc (Danh từ)

Chỉ khí hậu hoặc môi trường xấu, có thể gây ra ốm đau hoặc không tốt cho sức khỏe.

Ví dụ (3)
  • 1."Vùng ma thiêng nước độc."
  • 2."Nơi đây thường có nước độc, vì vậy mọi người cần cẩn thận khi đến."
  • 3."Thời tiết khắc nghiệt và nước độc đã ảnh hưởng đến sức khỏe của nhiều người dân."

Lưu ý khi sử dụng "nước độc"

Lưu ý về danh từ

"nước độc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nước độc"

nước độc là danh từ trong tiếng Việt. Chỉ khí hậu hoặc môi trường xấu, có thể gây ra ốm đau hoặc không tốt cho sức khỏe. Ví dụ: "Vùng ma thiêng nước độc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này