nữ trung

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nữ trung (Danh từ)

Giọng nữ ở giữa giọng nữ cao và giọng nữ trầm.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy có một giọng nữ trung rất êm ái."
  • 2."Nữ trung thường được sử dụng trong nhiều thể loại âm nhạc."

Lưu ý khi sử dụng "nữ trung"

Lưu ý về danh từ

"nữ trung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nữ trung"

nữ trung là danh từ trong tiếng Việt. Giọng nữ ở giữa giọng nữ cao và giọng nữ trầm. Ví dụ: "Cô ấy có một giọng nữ trung rất êm ái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này