nữ tính

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nữ tính (Danh từ)

Giới tính nữ; phân biệt với nam tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Một cô gái tốt bụng, giàu nữ tính."
  • 2."Nữ tính không chỉ là từ để chỉ về giới tính, mà còn thể hiện sự dịu dàng và khéo léo."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nữ tính (Tính từ)

Có những đặc điểm, tính chất của giới tính nữ (như dịu dàng, mềm mại, v.v.); phân biệt với nam tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Kiểu tóc trông rất nữ tính."
  • 2."Cô ấy mặc một chiếc váy rất nữ tính và cuốn hút."

Lưu ý khi sử dụng "nữ tính"

Lưu ý về tính từ

"nữ tính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nữ tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nữ tính" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nữ tính"

nữ tính là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Giới tính nữ; phân biệt với nam tính. Ví dụ: "Một cô gái tốt bụng, giàu nữ tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này