nữ sĩ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nữ sĩ (Danh từ)

Người phụ nữ làm thơ hoặc viết văn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nữ sĩ Hồ Xuân Hương"
  • 2."Nữ sĩ Xuân Quỳnh là một trong những tác giả tiêu biểu của thơ Việt Nam."
  • 3."Để lại nhiều tác phẩm nổi bật, nữ sĩ Nguyễn Thị Hòa đã ghi tên mình vào lịch sử văn học."

Lưu ý khi sử dụng "nữ sĩ"

Lưu ý về danh từ

"nữ sĩ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nữ sĩ"

nữ sĩ là danh từ trong tiếng Việt. Người phụ nữ làm thơ hoặc viết văn. Ví dụ: "Nữ sĩ Hồ Xuân Hương"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này