non trẻ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: non trẻ (Tính từ)

Ở giai đoạn mới hình thành, chưa phát triển một cách hoàn thiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Nền công nghiệp non trẻ đang từng bước vươn mình."
  • 2."Một nhà máy non trẻ cần thời gian để hoàn thiện quy trình sản xuất."
  • 3."Khu vực công nghệ thông tin vẫn còn non trẻ tại địa phương này."

Lưu ý khi sử dụng "non trẻ"

Lưu ý về tính từ

"non trẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "non trẻ"

non trẻ là tính từ trong tiếng Việt. Ở giai đoạn mới hình thành, chưa phát triển một cách hoàn thiện. Ví dụ: "Nền công nghiệp non trẻ đang từng bước vươn mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này