nổng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nổng (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ một gò, đống đất hoặc cát.

Ví dụ (2)
  • 1."Nổng cát bên bờ sông rất đẹp."
  • 2."Nổng đất cao hơn mặt ruộng xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "nổng"

Lưu ý về danh từ

"nổng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nổng"

nổng là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ một gò, đống đất hoặc cát. Ví dụ: "Nổng cát bên bờ sông rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này