nông

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nông (Danh từ)

Người làm nghề nông, liên quan đến lĩnh vực sản xuất nông nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Công nông liên minh."
  • 2."Con nhà nông."
  • 3."Ông ấy là một nông dân cần mẫn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nông (Tính từ)

Diễn tả sự nông cạn, thiếu chiều sâu trong suy nghĩ hoặc kiến thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Suy nghĩ còn nông."
  • 2."Cách nhìn nhận của cô ấy rất nông."
  • 3."Kiến thức của anh ta về vấn đề này còn nông cạn."

Lưu ý khi sử dụng "nông"

Lưu ý về tính từ

"nông" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nông" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nông"

nông là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người làm nghề nông, liên quan đến lĩnh vực sản xuất nông nghiệp. Ví dụ: "Công nông liên minh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này