nông choẹt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nông choẹt (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự hạn hẹp, không sâu sắc, thường nói về kiến thức hoặc tư tưởng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tính cách của anh ấy thật nông choẹt, không có chiều sâu."
  • 2."Nội dung cuốn sách này khá nông choẹt, thiếu sự nghiên cứu nghiêm túc."

Lưu ý khi sử dụng "nông choẹt"

Lưu ý về tính từ

"nông choẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nông choẹt"

nông choẹt là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự hạn hẹp, không sâu sắc, thường nói về kiến thức hoặc tư tưởng. Ví dụ: "Tính cách của anh ấy thật nông choẹt, không có chiều sâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này