nôn nao
Định nghĩa
Nghĩa 1: nôn nao (Động từ)
Ở trong trạng thái xao xuyến trong tình cảm khi mong mỏi hoặc đang nhớ nhung một điều gì đó.
- 1."Lòng nôn nao khi nhớ về quê hương."
- 2.""Biết là em quá xa rồi, Cớ chi dạ cứ bồi hồi nôn nao.""
- 3."Cảm giác nôn nao khi chờ đợi tin vui."
Lưu ý khi sử dụng "nôn nao"
Lưu ý về động từ
"nôn nao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nôn nao"
nôn nao là động từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái xao xuyến trong tình cảm khi mong mỏi hoặc đang nhớ nhung một điều gì đó. Ví dụ: "Lòng nôn nao khi nhớ về quê hương."
Từ liên quan
nôm na
Cách nói, cách diễn đạt mộc mạc, đơn giản, thể hiện phong cách của người dân thường không quen thuộc với chữ nho.
nôn
Tống (những gì chứa trong dạ dày) ra ngoài qua đường miệng do không cầm giữ được.
nôn mửa
Hành động nôn mửa, thường do cảm giác buồn nôn hoặc khi cơ thể không thể giữ thức ăn.
nôn nóng
Tính từ chỉ sự nóng lòng mong muốn làm ngay việc chưa thể thực hiện hoặc muốn có điều gì đó chưa thể có.
nôn thốc nôn tháo
Nôn ra một cách không kiểm soát, thường là tất cả những gì có trong dạ dày.
nông
Người làm nghề nông, liên quan đến lĩnh vực sản xuất nông nghiệp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.