nôn thốc nôn tháo
Định nghĩa
Nghĩa 1: nôn thốc nôn tháo (Động từ)
Nôn ra một cách không kiểm soát, thường là tất cả những gì có trong dạ dày.
- 1."Sau khi ăn đồ biển không tươi, tôi đã nôn thốc nôn tháo suốt đêm."
- 2."Cậu bé bị say xe nên đã nôn thốc nôn tháo khi xe dừng lại."
Lưu ý khi sử dụng "nôn thốc nôn tháo"
Lưu ý về động từ
"nôn thốc nôn tháo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nôn thốc nôn tháo"
nôn thốc nôn tháo là động từ trong tiếng Việt. Nôn ra một cách không kiểm soát, thường là tất cả những gì có trong dạ dày. Ví dụ: "Sau khi ăn đồ biển không tươi, tôi đã nôn thốc nôn tháo suốt đêm."
Từ liên quan
nôn mửa
Hành động nôn mửa, thường do cảm giác buồn nôn hoặc khi cơ thể không thể giữ thức ăn.
nôn nao
Ở trong trạng thái xao xuyến trong tình cảm khi mong mỏi hoặc đang nhớ nhung một điều gì đó.
nôn nóng
Tính từ chỉ sự nóng lòng mong muốn làm ngay việc chưa thể thực hiện hoặc muốn có điều gì đó chưa thể có.
nông
Người làm nghề nông, liên quan đến lĩnh vực sản xuất nông nghiệp.
nông choèn
Rất nông, gần như không đáng kể.
nông choèn choẹt
(Khẩu ngữ) dùng để mô tả sự nông cạn, nông hơn cả từ 'nông choèn', thường nhấn mạnh hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.