nôn thốc nôn tháo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nôn thốc nôn tháo (Động từ)

Nôn ra một cách không kiểm soát, thường là tất cả những gì có trong dạ dày.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau khi ăn đồ biển không tươi, tôi đã nôn thốc nôn tháo suốt đêm."
  • 2."Cậu bé bị say xe nên đã nôn thốc nôn tháo khi xe dừng lại."

Lưu ý khi sử dụng "nôn thốc nôn tháo"

Lưu ý về động từ

"nôn thốc nôn tháo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nôn thốc nôn tháo"

nôn thốc nôn tháo là động từ trong tiếng Việt. Nôn ra một cách không kiểm soát, thường là tất cả những gì có trong dạ dày. Ví dụ: "Sau khi ăn đồ biển không tươi, tôi đã nôn thốc nôn tháo suốt đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này