nõn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nõn (Danh từ)

Lá non ở một số cây, còn cuộn hoặc bọc kín, chưa mở hết ra.

Ví dụ (5)
  • 1."Lá nõn"
  • 2."Nõn cỏ"
  • 3."Tre ra nõn"
  • 4."Màu xanh nõn chuối"
  • 5."Những chiếc nõn bàng đang nở rộ vào mùa hè."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nõn (Tính từ)

Mịn màng và mượt mà.

Ví dụ (4)
  • 1."Nước da trắng nõn"
  • 2."Gạo nõn"
  • 3."Tôm bóc nõn"
  • 4."Chiếc khăn voan mềm mại và nõn nà."

Lưu ý khi sử dụng "nõn"

Lưu ý về tính từ

"nõn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nõn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nõn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nõn"

nõn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Lá non ở một số cây, còn cuộn hoặc bọc kín, chưa mở hết ra. Ví dụ: "Lá nõn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này