nổi trội

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nổi trội (Tính từ)

Có đặc điểm hoặc phẩm chất vượt trội hơn so với những người hoặc vật khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong lớp học, Minh luôn nổi trội với khả năng làm bài tập nhanh chóng."
  • 2."Cô ấy có một giọng hát nổi trội, làm cho mọi người đều chú ý khi cô ấy trình diễn."
  • 3."Sản phẩm này nổi trội hơn so với các sản phẩm khác vì chất lượng tốt và giá thành hợp lý."
2
Động từ

Nghĩa 2: nổi trội (Động từ)

Trở nên nổi bật hoặc được chú ý hơn so với những người hoặc vật khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tham gia cuộc thi, Anna đã nổi trội với màn trình diễn xuất sắc."
  • 2."Chương trình mới này nổi trội trong số các show giải trí hiện nay."
  • 3."Khi thực hiện dự án, đội của họ đã nổi trội với những ý tưởng sáng tạo."

Lưu ý khi sử dụng "nổi trội"

Lưu ý về động từ

"nổi trội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nổi trội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nổi trội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nổi trội"

nổi trội là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có đặc điểm hoặc phẩm chất vượt trội hơn so với những người hoặc vật khác. Ví dụ: "Trong lớp học, Minh luôn nổi trội với khả năng làm bài tập nhanh chóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này