nổi trận lôi đình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nổi trận lôi đình (Động từ)

Thể hiện sự tức giận quá mức, phẫn nộ một cách mạnh mẽ, thường là do một vấn đề hoặc sự việc nào đó gây ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, cô ấy nổi trận lôi đình khi biết bạn trai quên sinh nhật của mình."
  • 2."Ông ấy nổi trận lôi đình khi phát hiện ra nhân viên không hoàn thành công việc đúng hạn."
  • 3."Khi thấy con trai đi muộn về, bà mẹ đã nổi trận lôi đình và mắng mỏ không ngừng."

Lưu ý khi sử dụng "nổi trận lôi đình"

Lưu ý về động từ

"nổi trận lôi đình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nổi trận lôi đình"

nổi trận lôi đình là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự tức giận quá mức, phẫn nộ một cách mạnh mẽ, thường là do một vấn đề hoặc sự việc nào đó gây ra. Ví dụ: "Hôm qua, cô ấy nổi trận lôi đình khi biết bạn trai quên sinh nhật của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này