nòi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nòi (Danh từ)

Giống tốt, có nhiều đặc tính di truyền ưu việt.

Ví dụ (4)
  • 1."Chó săn nòi."
  • 2."Cờ bạc nòi."
  • 3."Con nhà nòi."
  • 4."Giống cây nòi tốt đã được nhân giống qua nhiều thế hệ."

Lưu ý khi sử dụng "nòi"

Lưu ý về danh từ

"nòi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nòi"

nòi là danh từ trong tiếng Việt. Giống tốt, có nhiều đặc tính di truyền ưu việt. Ví dụ: "Chó săn nòi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này