nội công

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội công (Danh từ)

Khái niệm về việc rèn luyện khả năng chịu đựng và phát triển sức mạnh của các cơ quan bên trong cơ thể, khác với ngoại công.

Ví dụ (3)
  • 1."Nội công thâm hậu."
  • 2."Vận nội công."
  • 3."Anh ấy đang tập luyện để cải thiện nội công của mình."

Lưu ý khi sử dụng "nội công"

Lưu ý về danh từ

"nội công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nội công"

nội công là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm về việc rèn luyện khả năng chịu đựng và phát triển sức mạnh của các cơ quan bên trong cơ thể, khác với ngoại công. Ví dụ: "Nội công thâm hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này