níu kéo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: níu kéo (Động từ)

Hành động giữ lại hoặc ngăn không cho rời xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Níu kéo khách hàng là điều cần thiết để duy trì doanh thu."
  • 2."Tìm cách níu kéo cuộc hôn nhân đã khó, nhưng việc giữ gìn tình cảm càng khó hơn."
  • 3."Còn trẻ, nên cô ấy muốn níu kéo thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "níu kéo"

Lưu ý về động từ

"níu kéo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "níu kéo"

níu kéo là động từ trong tiếng Việt. Hành động giữ lại hoặc ngăn không cho rời xa. Ví dụ: "Níu kéo khách hàng là điều cần thiết để duy trì doanh thu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này